喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤏦
U+243E6
16 劃
喃
部:
火
類: F2
khét
切
意義
khét
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mùi hăng gắt do vật cháy bốc lên.
Etymology: F2: hoả 火⿰絜 kiết
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khét lẹt; khét tiếng
範例
khét
(2)
𤏦
𪺇
𱙘
割
𦋦
威
𤞺
扒
塢
𬷤
𤞻
𲃪
弹
羝
Khét lè bà-cắt ra uy. Cáo bắt ổ gà, hùm đuổi đàn dê.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 45a
焦
唏
𤏦
“Tiêu”: hơi khét.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 33a