喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤎓
U+24393
15 劃
喃
部:
火
類: F1
thiêng
切
意義
thiêng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
扦
:thiến
Etymology: F1: thanh 青⿰靈 → 灵 linh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
linh thiêng
範例
thiêng
(1)
𣡚
髀
𬙞
𨑮
𠄩
咄
𧋆
鎌
𤎓
𠀧
𡱩
捽
擒
𣙯
Trái vế bảy mươi hai nốt ruồi. Gươm thiêng ba thước tuốt cầm chuôi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 14b