意義
nực
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nóng bức, cảm giác khó chịu vì nhiệt độ không khí khá cao.
Etymology: F2: hoả 火⿰匿 nặc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nực nội
範例
組合詞3
nực cười•nóng nực•nẫu nực
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: hoả 火⿰匿 nặc