意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có nhiệt độ cao hơn bình thường.
Etymology: F2: hoả 火⿰眾 chúng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lửa nóng; nóng nảy
組合詞8
nóng hổi•nóng nực•lửa nóng•nóng sốt•nóng bức•oi nóng•cốc chịu nóng•lúc lạnh lúc nóng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: hoả 火⿰眾 chúng