喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤌀
U+24300
13 劃
喃
部:
火
類: F2
kíp
chập
切
意義
kíp
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
súng kíp
chập
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chập choạng: mờ tối, chợt tối chợt sáng.
Etymology: F2: hoả 火⿰急 cấp
範例
chập
(1)
㐱
色
𡗶
班
店
𤌀
𤈛
拯
別
沛
花
𱜢
𣘃
𱜢
Chỉn sắc trời ban đêm chập choạng, chẳng biết phải hoa nào cây nào.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 66b
組合詞
2
𤌀砮
kíp nổ
•
銃𤌀
súng kíp