意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hâm nóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Hâm hấp (* hơi hơi nóng; * hơi hơi dở tính)
2.
Đun cho nóng lại: Hâm canh
3.
Xài thứ cũ: Hâm lại
Etymology: (Hv hâm) (hoả âm; hoả hâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đun lại nước hoặc thức ăn nước cho nóng.
Etymology: F2: hoả 火⿰音âm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
om chuối (nấu chuối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kho lửa nhỏ: Om cá
2.
Cái niêu: Om đất
Etymology: (Hv thổ âm)(hoả âm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bao phủ mù mịt.
2.
Đen thui, tối mịt.
3.
Khiến khô rốc đi.
Etymology: F2: hoả 火⿰音 âm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nấu nhỏ lửa: Um cá
2.
(Cây) tốt rậm: Xanh um cổ thụ tròn xoe tán
3.
Tối mờ mờ: Tối um; Khói um
4.
Ồn ào quá độ: Um xùm (om sòm)
Etymology: Hv hoả âm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
um cá, khói um
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
âm ỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngầm kín: Âm ỉ
2.
Từ đệm trước Ấm* để giảm cường độ
Etymology: âm; hoả âm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vân Tiên vừa ấm chân tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nóng dịu: Ấm áp
Etymology: (Hv thảo âm) (hoả âm; thổ âm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có nhiệt độ dễ chịu, không lạnh.
Etymology: F2: hoả 火⿰音 âm
範例
Giọt nước hữu tình rơi lõm bõm. Con đường vô ngạn tối om om.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 5b
Khói om mấy đỉnh hương nghê. Chợt nghe tin gọi Diêu về mành nha .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 2b
組合詞8
ấm cúng•ấm áp•ấm ớ•ấm ức•ấm đầu•ấm no•êm ấm•tổ ấm