喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤊩
U+242A9
12 劃
喃
部:
火
rom
rấm
切
意義
rom
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khô rom
rấm
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rấm bếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ủ trái ương chờ chín: Rấm chuối trong chum
2.
Để dành phòng hờ: Rấm sẵn; Rấm bếp (để lửa âm ỉ trong bếp)
Etymology: (Hv hoả lâm) (hoả dâm)