意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
(ngọn đèn)
2.
Ngọn đèn.
Etymology: F2: hoả 火⿰俸 → 奉 bổng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhỏ bé đáng thương: Bé bỏng
2.
(Ngô, gạo…) rang phồng: Bỏng cốm; Bỏng ngô
Etymology: hoả ½ bổng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bỏng ngô; bé bỏng
範例
組合詞6
bỏng ngô•bỏng rát•bị bỏng•bỏng ngô phỏng•bé bỏng•rốp bỏng