意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Bể*
Etymology: (Hv thuỷ bỉ) (thuỷ biển; thuỷ biến)(thuỷ biến; thuỷ biện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vùng nước mặn rộng và sâu (như bể).
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰變biến
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biển cả
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bể nát
Bảng Tra Chữ Nôm
bến nước; bến đò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣷷:bến
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰ 變 biến
範例
組合詞6
bến cảng•bến nước•bến đò•Bến Tre•thuyền ghé bến•xuồng be gần bến