意義
giết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm cho chết: Giết sâu bọ
Etymology: (chiết; thủ diệt)(chiết diệt; chiết sát)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giết chết, giết hại
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (chiết; thủ diệt)(chiết diệt; chiết sát)