喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤂩
U+240A9
17 劃
喃
部:
水
類: F1
rửa
切
意義
rửa
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tẩy xoá đi nỗi điều vướng mắc.
Etymology: F1: tẩy 洗⿰者 giả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rửa ráy
範例
rửa
(2)
𤂩
空
世
俗
常
情
𠬠
瓶
净
水
𠬠
梗
楊
枝
Rửa không thế tục thường tình. Một bình tịnh thuỷ, một cành dương chi.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 11a
渃
𤄯
沚
𢚸
煩
庒
𤂩
𦹵
撑
𦹳
胣
𢖵
空
𫡻
Nước trong chảy lòng phiền chẳng rửa. Cỏ xanh thơm dạ nhớ không quên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 3a