喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤁯
U+2406F
18 劃
喃
tháp
切
意義
tháp
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thấm tháp: bị ẩm vì ngấm nước.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰爉 → 巤 lạp
範例
tháp
(1)
㐱
固
𦊚
𡨸
呂
塘
詩
集
湛
𤁯
𤍶
墨
妄
花
䐗
燥
Chỉn có bốn chữ “Lã Đường thi tập”, thấm tháp lòe (nhòe) mực, vòng hoa chửa ráo.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 54a