意義
dợn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mặt phẳng có vết gợn: Mặt hồ dợn sóng; Tóc uốn dợn
Etymology: (Hv diễn)(thuỷ diện; thuỷ nhãn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sóng dợn
nhởn
Bảng Tra Chữ Nôm
nhởn nhơ
giợn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 湎:giợn
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰眼 nhãn
sậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại lau: Bãi sậy
Etymology: (Hv thảo sĩ)(trúc sĩ; mộc sĩ)(tra: mộc sai)
範例
組合詞1
nhởn nhơ