意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấp chôn: Vùi nông một nấm
2.
Cụm từ: Vùi đầu (chăm chú hết sức)
3.
Phá huỷ: Vùi dập danh dự
4.
Rất nhiều (tiếng miền Nam): Khen vùi; Ngủ vùi
Etymology: (Hv bôi; bồi) (bồi; thuỷ bồi; thủ bùi) (thổ bội)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vùi dập