喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𣼬
U+23F2C
14 劃
喃
部:
水
類: F2
đểnh
切
意義
đểnh
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
đểnh đoảng
2.
Đểnh đoảng: nước nhiều hơn cái, vị nhạt nhẽo.
Etymology: F2: thuỷ氵⿰鼎 → 䁀 đỉnh
範例
đểnh
(1)
[
牢
]
潭
廕
𬮙
分
𣊾
𣉹
𣼬
𣺼
羮
芹
𤍇
冲
Trước sao đầm ấm muôn phần. Bây giờ đểnh đoảng canh cần nấu suông.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 51a