喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𣷰
U+23DF0
11 劃
喃
部:
水
nhơm
切
意義
nhơm
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bầy nhầy: Nhơm nhớp
2.
Nhiều vật sắc bén nằm sát nhau: Hàm răng nhơm nhởm
3.
Chưa chế tạo kĩ: Nhơm (nhôm) nham
Etymology: Hv thuỷ nham
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhơm nhớp, lơm nhơm