意義
ngút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngút ngàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trải xa: Ngút ngàn
Etymology: (Hv ngột)(thuỷ ngột; vũ ngột)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cao vút, cao xa vượt tầm mắt.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰兀 ngột
ngụt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngùn ngụt