喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𣱼
U+23C7C
5 劃
喃
部:
水
類: F2
đao
切
意義
đao
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lao đao: bập bềnh, lênh đênh.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰刀 đao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lao đao
範例
đao
(1)
漸
堂
茹
𤿤
潦
𣱼
大
倉
杶
哿
𭁈
添
穭
苔
“Tiệm đường”: nhà bè lao đao. “Đại thương”: đụn cả giữ thêm lúa đầy.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 24a