意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Râu mép (Hv Tư): Râu ria xồm xoàm
2.
Mép bờ: Ria sông
Etymology: (Hv mao di)(tiêu sư; tư; tiêu đề)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
râu ria
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mao di)(tiêu sư; tư; tiêu đề)