意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết sống động: Xe, Đồng hồ... chết; Chết nghẹn (thực quản kẹt)
2.
Mầu ra lạt: Mực chết
3.
Cười quá mức: Chết cười (xem Sát-sha)
4.
Tiếng la phàn nàn: Chết cha; Đồ chết tiệt!
5.
Sững sờ: Chết điếng
Etymology: (chiết; chiết tử)(tử chiết; trảo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 折:chết
Etymology: F1: chiết 折⿱死 tử
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sống chết, chêt chóc; chết tiệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 折:giết
Etymology: F1: chiết 折⿱死 tử
範例
Việc bác không xong, tôi chết ngay. Chết ngay sao nỡ, vội vàng thay.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 13b
Đói ăn rau má, chớ ăn bậy bạ mà chết.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 23a
組合詞16
chết điếng•chết chóc•chết tiệt•chết toi•chết sống•chết như ngả rạ•chết yểu•chết sặc•chết chắc•xác chết•giãy chết•giết chết•rau chết úng•đặt người chết đuối vào hòm•bán sống bán chết•di con kiến cho chết