意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đã kinh qua, đã từng đi qua, từng biết đến, từng chịu đựng.
Etymology: F1: lịch 歷 → 𱤽 ⿰吏 lại [*tl- → tr-]
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trải qua
範例
Ấy chưng sĩ vuông thẳng trải đời chẳng dái gở gian.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 8b
Trải xem thú lạ chiều xuân. Hoa cài cửa động, đá ngăn vách chiền.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b