喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𣛢
U+236E2
16 劃
喃
部:
木
類: F2
vả
切
意義
vả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây giống như sung, nhưng lá và quả to hơn.
Etymology: F2: mộc 木⿰𡲤 vả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vả (cây ăn trái)
範例
vả
𢚸
𣛢
拱
如
𢚸
𣑁
𱥺
𤾓
𡥵
𤞼
拱
終
𠬠
𢚸
Lòng vả cũng như lòng sung. Một trăm con lợn cũng chung một lòng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 34b