意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây ăn trái; tẩm thì ra ô mai (apricot)
Etymology: Hv mộc ma
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây dây leo, lá có lông mịn, dùng chữa bệnh kiết lỵ.
Etymology: F2: mộc 木⿰麻 ma
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trái mơ
組合詞2
mơ tây•trái mơ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv mộc ma
Etymology: F2: mộc 木⿰麻 ma