意義
bưởi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây bưởi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một loại bòng: Ăn bưởi lại nhớ đến bòng
2.
Tên: Làng Bưởi
Etymology: (Hv mộc + bởi*)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 罢:bưởi
Etymology: F2: mộc 木⿰罷 → 罢 bãi
bẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái cạm: Sập bẫy
Etymology: (Hv cơ bãi) (mộc bãi; bãi cơ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦋕:bẫy
Etymology: F2: mộc 木⿰罷 → 罢 bãi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái bẫy; cạm bẫy
vải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây ăn quả, vỏ quả sần sùi, khi chín màu đỏ, cùi trắng vị ngọt, hạt đen nâu.
Etymology: F2: mộc 木⿰罷 → 罢 bãi
範例
bưởi
bẫy
組合詞2
cây bưởi•the vỏ bưởi