意義
son
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣗾:son
Etymology: F1: chu 朱⿰侖 luân
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mực son, lầu son
範例
son
Vườn đào ngõ mận từng len lỏi. Gác tía lầu son mặc nghỉ ngơi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55b
Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn. Nhưng em vẫn giữ tấm lòng son.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 9b
Đỏ [đẹp] thì vàng son, ngon thì mật mỡ.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 17b
組合詞9
lầu son•lòng son•son trẻ•vàng son•phấn son•son phấn•tấm son•son sắt•sách son