意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giàn giụa: Đầy lè
2.
Thấp nhỏ: Nhà cửa thấp lè tè
3.
Đưa ra ngoài: Lè lưỡi; Ăn không trôi phải lè ra
4.
Tiếng cánh chim đập: Lè xè én liệng lầu không
5.
Lười biếng không chịu làm việc: Cứ lè phè suốt ngày
6.
Giọng say rượu: Lè nhè
Etymology: (Hv khẩu li)(thủ li; lê hạ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thấp lè tè