意義
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dum da
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nắp dũm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dằm tre, dằm đâm vào tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mảnh nhỏ và sắc đâm vào da rồi nằm lại: Dằm đâm ngón tay
Etymology: (Hv mộc ½ dâm)(trúc tiêm; trúc giam)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rườm rà (dầm dà): Như __
Etymology: F2: mộc 木⿰淫 → 㸒 dâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rườm rà