喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𣏒
U+233D2
7 劃
喃
部:
木
類: F2
hòn
切
意義
hòn
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bồ (mồ) hòn: loại quả họ vải, có vị đắng.
Etymology: F2: mộc 木⿰丸 hoàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bồ hòn
範例
hòn
(1)
𧡊
呐
麻
咮
蒲
𣏒
固
𤮿
辰
𤤰
㐌
用
Thấy nói mà chua. Bồ hòn có ngọt thì vua đã dùng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 27a