意義
vái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cúng vái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lạy; cúi đầu: Vái chào; Cúng vái
2.
Thiết tha yêu cầu: Hữu sự thì vái tứ phương, vô sự thì nén hương cũng không mất
Etymology: (Hv khẩu vĩ) (vĩ khúc; lễ bái)
vạy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quẹo; Cong: Bẻ vạy
Etymology: (Hv vĩ khúc) (vị khúc; khúc phi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 尾:vạy
Etymology: F1: vĩ 尾⿺曲 khúc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cong vạy
組合詞2
chạy vạy•cong vạy