意義
Bảng Tra Chữ Nôm
hôm sớm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa muộn: Còn sớm
2.
Buổi mặt trời mới mọc: Sớm mai
3.
Mới có: Lúa sớm
Etymology: (Hv kiếm; nhật kiếm)(nhật khiểm; tảo sâm)(đán khâm; đán liễm)(nhật liễm)(nhật liễm viết tắt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vào thời gian ban đầu, không muộn.
2.
Ban mai, lúc vừa sáng ngày.
Etymology: F2: nhật 日⿱歛 liễm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sớm tối, sớm trưa
範例
Ngày ham ăn chơi, hết trong triều rối việc chính, loạn ở hôm sớm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 18a
Mặt biếng tô miệng càng biếng nói. Sớm lại chiều dõi dõi nương song.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 18a
Hợp [nên] sớm về làng, chớ ở dầm [lâu] chưng châu khác quán khách vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 65a