喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𣃲
U+230F2
10 劃
喃
部:
方
類: F1
vuông
切
意義
vuông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hình có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau.
Etymology: F1: phương 方⿰風 → 𱽐 phong
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vuông vắn
範例
vuông
釧
鐄
堆
隻
巾
𬗢
没
𣃲
Xuyến vàng đôi chiếc, khăn là một vuông.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7b