意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lung lay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không vững: Lung lay; Trống trường thành lung lay bóng nguyệt
2.
Tượng hình: Ánh sáng lung linh
3.
Lộn xộn: Lung tung; Suy nghĩ lung
4.
Tiếng trống cơm: Lung bung; Lung tung
Etymology: (lung; lăng)(thủ lung; long)(thủ chung)(thủ + đông: ½ chung)
Bảng Tra Chữ Nôm
run rẩy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rung động