喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢸛
U+22E1B
18 劃
喃
部:
手
類: F2
đèo
切
意義
đèo
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đèo bòng: gắn bó, quyến luyến nhau.
Etymology: F2: thủ 扌⿰調 điều
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đèo bòng; đèo hàng
範例
đèo
(1)
𢸛
𢸚
之
女
罪
𡗶
埃
𫼳
Đèo bòng chi nữa, tội trời ai mang.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 37a