喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢷆
U+22DC6
17 劃
喃
部:
手
類: F2
chen
切
意義
chen
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sánh vai.
Etymology: F2: thủ 手⿰亶 chiên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
範例
chen
(1)
才
些
雖
𫵈
共
代
初
拱
固
𢷆
𦷾
Tài ta tuy mọn, xem cùng đời xưa, cũng có chen (xen) đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 27a