喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢶹
U+22DB9
16 劃
喃
部:
手
類: F2
mám
ôm
切
意義
mám
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mắc cho mám
ôm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
淹
:ôm
Etymology: F2: thủ 扌⿰暗 ám
範例
ôm
(1)
丐
𩿚
打
𢵋
蒲
俱
摆
䊷
丐
𲀀
𫼳
𬕷
媄
𧺃
𢶹
𡥵
Cái khướu đánh đu, bồ cu (câu) vãi chài. Cái trai mang giỏ, mẹ đỏ ôm con.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 32b