意義
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mau chóng, chóng vánh; chóng mặt; cái chong chóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dóng chuông; dóng cho thẳng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gióng trống; Thánh Gióng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Gióng giả: hăng hái, thúc giục.
2.
Ruổi theo.
3.
Ra roi khiến ngựa phóng đi.
4.
Như 𪢊:gióng
Etymology: F2: thủ 扌⿰ chúng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chống đối; chèo chống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tì mạnh vào gậy, sào để được đỡ, đẩy bằng phản lực từ bên dưới.
2.
Đỡ, ngăn giữ, ngừa trừ.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ chúng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chỏng gọng: ngã ngửa, tay chân vung lên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ chủng
範例
“Khinh cổ”: trống hiệu gióng khua ba hồi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 47b
Đêm thời đốt cỏ cùng nối. Ngày thời gióng trống cùng nghe.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 33b
Hàng Đồng ra dạ giong chiêng. Kình kình nghe gióng toan riêng lấy phần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 27a
Việc binh lương cùng việc thôn xã. Phải có tôi gióng giả mới xong.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 11b
Đường thông thuở gióng một cày. Sự thế bao nhiêu vẫn đã khuây.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 12b
Cực [khổ cực] khốn đã mất sáng con mắt, tôi chẳng còn gậy chống khi tôi già.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3a
Thầy Kỳ Vực chẳng nghe, chống con tích trượng đi phương Đông.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 2a
Thuyền ngược ta bỏ sào ngược. Ta chống chẳng được, ta trở sào xuôi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 11b
Đống lương tài có mấy bằng mày [trỏ cây tùng]. Nhà cả đòi phen chống khỏe thay.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 70a
Hăm hăm đứa mạnh, khả nên chống [đánh giữ] thành nhà công hầu.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 9a
Trông phiến nguyệt chốn Tràng An thời nện chưng áo chống rét cho người viễn tái.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 3a
組合詞8
chống rường•chống đối•chèo chống•chống chế•chống cự•chống án•chống nạng•kình chống