意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vẹt gót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mòn một bên: Giầy vẹt gót
2.
Gạt ra hai bên: Vẹt đám đông mà tiến lại
Etymology: Hv thủ việt; thủ việt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chém ngược lên
2.
Gỡ cho khỏi hư hỏng: Cứu vớt kẻ trầm luân
3.
Phần thêm vào: Nói vớt mấy câu để chữa thẹn
4.
Đem ra khỏi nước: Vớt bèo; Vớt váng mỡ
Etymology: (Hv thủ viết; thủ việt) (thủ việt; thuỷ việt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢪏:vớt
Etymology: F2: thủ 扌⿰越 việt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cứu vớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vét nồi; vơ vét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhặt cho hết: Vét rác
2.
Cạo đáy: Vét giếng; Vét sông; Vét nồi
3.
Thu về mình: Vơ vét
Etymology: Hv thủ viết; thủ việt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢪏:vét
Etymology: F2: thủ 扌⿰越 việt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 越:vọt
Etymology: F2: thủ 扌⿰越 việt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 越:vợt
Etymology: F2: thủ 扌⿰越 việt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 越:vượt
Etymology: E2: thủ 扌⿰越 việt
範例
Bằng chẳng rũ tay phép, ấy thấy đắm mà chẳng vớt vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 43b
Thổ quan theo vớt vội vàng. Thời đà đắm ngọc chìm hương quá rồi.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 66b
Vừa mai trời đã rạng (sáng) ngày. Ông chài xem thấy vớt ngay lên bờ.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 24b
組合詞4
vơ vét•vét nồi•vét hói dẫn nước•đào mương vét hói