喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢵷
U+22D77
15 劃
喃
部:
手
類: F2
cắt
切
意義
cắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gặt, thu hoạch bằng lưỡi hái.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 割 cát
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chia cắt
範例
cắt
𢵷
𢲨
些
𧗱
茹
𤊬
枯
搧
[
瀝
]
意
𱺵
冲
功
Cắt hái ta đem về nhà. Phơi khô quạt sạch ấy là xong công.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 9a
没
𣈕
𢵷
穭
𧗱
蜍
吒
敬
媄
饒
皮
孝
忠
Một mai cắt lúa đem về. Thờ cha kính mẹ nhiều bề hiếu trung.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 19a