意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xếp gọn: Dọn dẹp
2.
Sửa soạn: Dọn đường; Dọn cơm
3.
Hoàn hảo (tiếng xưa): Dọn (Giọn, Trọn) lành
4.
Đem đi nơi khác: Bị trộm dọn sạch hết; Dọn nhà đổi chỗ
Etymology: (đôn; đôn)(thủ độn; độn; độn)(thủ ½ luận; soạn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn