𢴟
U+22D1F14 劃喃
類: F1
trằn
đằn
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ấn mạnh từ phía trên xuống.
2.
Đặt mạnh xuống.
Etymology: F1: thủ 扌⿰陳 trần
範例
組合詞2
trằn trọc•đau trằn lúc trở dạ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: thủ 扌⿰陳 trần