意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giỡn chơi: Nói đùa; Đùa nghịch
2.
Gạt tới gạt lui: Đùa hết váng rồi mới múc nước; Đùa cơm vào miệng; Đánh đùa một trận
Etymology: (Hv khẩu đô)(tâm đồ; thủ đồ; khu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đùa cơm vào miệng (gạt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bừa, liều, bất kể thế nào.
Etymology: F2: thủ 扌⿰茶 trà
範例
組合詞6
đùa nghịch•đùa cợt•đùa giỡn•bông đùa•nô đùa•sếp cứ đùa hoài!