意義
dứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cắt đứt; Ngừng: Dứt tình; Chấm dứt; Dứt dây động dừng
Etymology: (tất; thủ tất)(tất đao; đảm, trất)(Hv miên + Nôm đất)(Nôm ½ đất + đao)
rứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bứt rứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bứt cho đứt: Rứt áo ra đi; Rứt dây động dừng
2.
Tâm trí không yên: Bứt rứt khó chịu
Etymology: (Hv thủ lật) (thủ trất)
組合詞5
rứt ruột•cắn rứt•bứt rứt•ray rứt•rấm rứt