意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thu về: Cào vào
Etymology: Hv cấu; thủ tào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cào vào (thu về)
Nôm Foundation
(Cant.) tiết kiệm (tiền), tích lũy từng chút một
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Che chắn, ngăn chặn.
Etymology: F2: thủ 扌⿰曹 tào
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv cấu; thủ tào
Etymology: F2: thủ 扌⿰曹 tào