意義
phủi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gạt nhẹ ra một bên: Phủi bụi
2.
Tránh trách nhiệm: Phủi tay
Etymology: Hv thủ phối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phẩy gạt đi cho sạch, cho rảnh.
Etymology: F2: thủ 扌⿰配 phối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phủi tay
範例
組合詞2
phủi tay•phủi bụi