喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢲝
U+22C9D
14 劃
喃
部:
手
rùn
切
意義
rùn
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không căng; chùng: Dây rùn; Chí rùn
2.
Thu lại: Rùn vai
3.
Có tính cách tiêu cực: Bàn rùn
Etymology: Hv thuần thủ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rùn cổ