意義
Bảng Tra Chữ Nôm
cò rò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm ngầm: Rò tin; Rò la
2.
Rón bước: Cò rò
3.
Rỉ nước: Thùng rò
Etymology: Hv lộ; thủ đồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ướm có được không: Dò dẫm; Dò lại bài vỡ; Dò vé số; Đi cò dò
2.
Ướm nông sâu: Thả hòn dò; Dò sông dò biển dò nguồn
3.
Ướm lòng người: Biết sao là bụng lái buôn mà dò
4.
Tìm tin tức: Dò la
5.
Êm nhẹm: Cò dò lên cây; Từ ngày có vợ chẳng dò đi đâu
6.
Âm khác của Rò* : Cái nồi dò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dò dẫm; dò la; thăm dò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điên rồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mở cho nổ: Rồ máy
Etymology: Hv thủ đồ
範例
Trăm năm tính cuộc vuông tròn. Phải dò cho đến ngọn nguồn lạch sông.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 28b
Dò sông dò bể, dễ [khó mà] dò lòng người.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 37b
組合詞2
cò rò•rò rỉ