喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢯧
U+22BE7
11 劃
喃
部:
手
類: F2
xỏ
切
意義
xỏ
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thọc chân vào.
2.
Xỏ lá: đểu giả, lừa gạt, lập lờ phải trái.
Etymology: F2: thủ 扌⿰𢼂 sổ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xỏ xiên, xỏ qua, xỏ lá
範例
xỏ
(2)
棋
鉑
𱺵
博
绳
貧
𪽣
娘
𬥓
歇
𢯧
蹎
𠓨
拱
Cờ bạc là bác thằng bần. Ruộng nương bán hết, xỏ chân vào cùm (còng).
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 28b
𩙌
只
𠲖
坊
𢯧
𦲿
𩅹
朝
𨻫
𢜝
屡
蝔
𫅷
Gió sớm chỉ e phường xỏ lá. Mưa chiều luống sợ lũ dơi già.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 4a