意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rung động, lắc lư: Cành trúc lung lay
2.
Không vững: Thế đứng lung lay; Sống lay lất
3.
Rất đen: Đen lay láy
4.
Lắc cho động: Gió lay cành trúc la đà
Etymology: (Hv lai; lai)(thủ lai; thủ lai; thủ li)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 來:lay
2.
Xao động, rung động, chuyển động.
3.
Lay day (lai rai): vật vã kéo dài.
4.
Thày lay: lắm lời nọ kia, nhiễu sự, gây rối việc người khác.
Etymology: F2: thủ 扌⿰來 lai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lung lay, lay động
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vái lạy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Yêu cầu thành khẩn: Lạy Trời mưa xuống lấy nước tôi uống
2.
Còn âm là Lậy*
3.
Cúi mình tỏ lòng kính: Lạy cậu mày
Etymology: (Hv lễ; lễ lại)(lễ bái; kì lại; lại bái)(thủ lai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lảy kiều; lảy bắp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bứt bẻ: Lảy bắp ngô; Lảy cau
2.
Trích dẫn: Lảy Kiều
3.
Lấy cáu khỏi móng tay: Lảy móng tay
Etymology: (Hv thủ lai)(thủ lễ; lễ khứ; thủ lãi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lai dai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tăng bề dài: Lai gấu quần xuống một đốt
Etymology: Hv thủ lai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lai rai (dai): kéo dài triền miên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰ 來 lai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nới lỏng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰來 lai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không chăm sóc: Bỏ rơi; Con rơi
2.
Rớt rụng: Cơm rơi; Đánh rơi; Rơi rụng; Lá rụng hoa rơi (hai tình nhân chia tay)
Etymology: (lai; thủ lai)(thuỷ lai; lai hạ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
Đây ta như cây trong rừng. Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng dời.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 51b
Trống Trường Thành lung lay bóng nguyệt. Khói Cam Tuyền mờ mịt thức mây.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 1a
Tường đông lay động bóng cành. Rẽ song đã thấy Sở Khanh lẻn vào.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 23b
Kêu sương tiếng nhạn lay thềm. Mảnh thư đưa đến cung thiềm bỗng không .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 6a
Ắt nhân nhớ mà nên bệnh, lay day nửa năm, cơm cháo chẳng ngon.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 32b
Nghĩ những đường éo le trêu gợi. Gớm ghê cho mụ mối thày lay.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 26a
組合詞3
lai gấu quần xuống một đốt•lai láng•lai rai