意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Va chạm (đụng nhẹ; làm mất lòng: Tránh va chạm)
Etymology: (Hv ba; thủ ba) (huy; ba xúc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
va vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
và cơm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dùng đũa đưa đồ ăn vào miệng: Và cơm
Etymology: thủ ba; thủ ba
組合詞8
pha loãng•pha chế•pha trà•pha cà phê•xông pha•gièm pha•phôi pha•dèm pha