喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𢯝
U+22BDD
11 劃
喃
部:
手
類: F2
vén
切
意義
vén
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vơ vào, thu gọn.
Etymology: F2: thủ 扌⿰泮 bạn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vén tóc, vén váy
範例
vén
𢬣
仍
倍
傍
揞
買
𢯝
𠰘
辰
嗹
咾
𩸮
窮
芃
Tay những vội vàng ôm với vén. Miệng thì liến láu bống cùng bông.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 4a
組合詞
4
𢯝𧚟
vén váy
•
𢯝𬨠
vén lên
•
𢱔𢯝
vun vén
•
𢯝𩯀
vén tóc